ứng xuất

ứng xuất

Ứng xuất có thể gây ra mệt mỏi và khó tập trung.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái căng thẳng về thể chất hoặc tinh thần: "ứng xuất" chỉ sự căng thẳng, áp lực do các yếu tố bên ngoài (công việc, học tập, cuộc sống) hoặc bên trong (lo âu, bệnh tật) gây ra, thường được dùng trong y học hoặc tâm lý học.
    • Lực tác động gây biến dạng trong vật : Trong kỹ thuật hoặc vật , "ứng xuất" lực tác động lên một đơn vị diện tích, gây ra biến dạng hoặc thay đổi hình dạng của vật liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (y học/tâm lý):

    • Ứng xuất kéo dài có thể dẫn đến các bệnh về tim mạch. (Căng thẳng liên tục gây hại cho sức khỏe tim.)
    • Anh ấy đang chịu nhiều ứng xuất từ công việc. (Áp lực công việc khiến anh ấy căng thẳng.)
  • Danh từ (vật /kỹ thuật):

    • Kỹ sư tính toán ứng xuất trên cầu để đảm bảo an toàn. (Kỹ sư phân tích lực tác động lên cầu để tránh sập đổ.)
    • Vật liệu này chịu được ứng xuất cao không bị gãy. (Chất liệu khả năng chống chịu lực lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ứng xuất tâm lý": căng thẳng về mặt tinh thần, thường liên quan đến áp lực xã hội hoặc cảm xúc.

    • Học sinh cần quản lý ứng xuất tâm lý trong mùa thi. (Học sinh cần kiểm soát căng thẳng tinh thần khi thi cử.)
  • "ứng xuất nhiệt": lực hoặc biến dạng do thay đổi nhiệt độ gây ra trong vật liệu.

    • Ứng xuất nhiệt có thể làm nứt gạch men khi trời lạnh. (Sự giãn nở nhiệt gây nứt gạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Căng thẳng (danh từ/tính từ): trạng thái thần kinh bị kéo căng, tương tự ứng xuất nhưng phổ biến hơn trong đời sống.

    • ấy cảm thấy căng thẳng trước buổi phỏng vấn. (Áp lực trước cuộc phỏng vấn khiến ấy lo lắng.)
  • Áp lực (danh từ): sức ép từ bên ngoài, gần nghĩa với ứng xuất trong ngữ cảnh tâm lý.

    • Áp lực đồng trang lứa ảnh hưởng đến quyết định của thanh thiếu niên. (Sức ép từ bạn tác động đến lựa chọn của giới trẻ.)
Từ đồng nghĩa
  • Stress (danh từ, từ mượn tiếng Anh): căng thẳng tâm lý, thường dùng trong y học hiện đại.

    • Stress nguyên nhân chính gây mất ngủ. (Căng thẳng làm rối loạn giấc ngủ.)
  • Sức ép (danh từ): lực tác động, cả về nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.

    • Sức ép từ dư luận buộc chính phủ phải thay đổi chính sách. (Áp lực xã hội làm thay đổi quyết định.)
Thành ngữ liên quan
  • Chịu ứng xuất: đối mặt với áp lực hoặc căng thẳng.

    • Nhân viên y tế thường xuyên chịu ứng xuất trong đại dịch. (Nhân viên y tế liên tục đối mặt với căng thẳng trong thời gian dịch bệnh.)
  • Giảm ứng xuất: làm dịu bớt căng thẳng.

    • Tập yoga giúp giảm ứng xuất hiệu quả. (Yoga làm giảm căng thẳng hiệu quả.)

Từ chứa "ứng xuất"